← Tất cả bài viết

Thống kê mã Hải quan thay đổi năm 2026 theo Công văn 628/CNTT-QLVH (đồng bộ từ 01/07/2026)

Ngày 06/07/2026 • Weimex
Căn cứ: Công văn 628/CNTT-QLVH
Ngày ban hành: 19/06/2026
Nội dung: Triển khai đồng bộ các mã Hải quan
Áp dụng: Tờ khai đăng ký từ ngày 01/07/2026

Thực hiện Công văn số 628/CNTT-QLVH ngày 19/06/2026 về việc triển khai đồng bộ các mã Hải quan. Danh sách mã Hải quan sẽ được cập nhật lại theo bảng tra cứu dưới đây.

Trên phiên bản mới nhất, khi Doanh nghiệp thực hiện khai báo tờ khai mới từ ngày 01/07/2026, trường hợp tờ khai VNACCS đang chọn mã Hải quan cũ sẽ có cảnh báo mã Hải quan đã thay đổi sang mã Hải quan mới để tránh sai sót khi mở tờ khai.

Doanh nghiệp vui lòng cập nhật phiên bản mới nhất của phần mềm khai báo để tránh khai nhầm mã Hải quan.

Thống kê mã Hải quan thay đổi năm 2026

Tổng hợp mã chi cục, mã Hải quan cũ, mã Hải quan mới, tên Hải quan và tên viết tắt trên hệ thống.

STTMã chi cụcMã Hải quan cũMã Hải quan thay đổiTên Hải quanTên viết tắt Hải quan
1CCHQKV 101B101B1Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội BàiHQNOIBAI
2CCHQKV 101B201B1Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội BàiHQNOIBAI
3CCHQKV 101B501B1Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội BàiHQNOIBAI
4CCHQKV 101B601B1Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội BàiHQNOIBAI
5CCHQKV 101M101M1Hải quan Hòa LạcHQHOALAC
6CCHQKV 101PL01M1Hải quan Hòa LạcHQHOALAC
7CCHQKV 202F102F1Hải quan khu chế xuất Linh TrungHQLTRUNG
8CCHQKV 202F202F1Hải quan khu chế xuất Linh TrungHQLTRUNG
9CCHQKV 202XE02PJHải quan khu chế xuất Tân ThuậnHQTTHUAN
10CCHQKV 202PJ02PJHải quan khu chế xuất Tân ThuậnHQTTHUAN
11CCHQKV 202H102H1Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3HQSGKV3
12CCHQKV 202H202H1Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3HQSGKV3
13CCHQKV 202H302H1Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3HQSGKV3
14CCHQKV 251C151C1Hải quan cửa khẩu cảng Phú MỹNVPMYBRVT
15CCHQKV 251C251C1Hải quan cửa khẩu cảng Phú MỹNVPMYBRVT
16CCHQKV 243K143K1Hải quan khu công nghiệp Mỹ PhướcDNVMPBD
17CCHQKV 243K443K1Hải quan khu công nghiệp Mỹ PhướcDNVMPBD
18CCHQKV 243NG43NGHải quan khu công nghiệp Việt HươngVHUONGBD
19CCHQKV 243PB43NGHải quan khu công nghiệp Việt HươngVHUONGBD
20CCHQKV 303NK03PAHải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải PhòngHQKCXKCNHP
21CCHQKV 303PA03PAHải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải PhòngHQKCXKCNHP
22CCHQKV 403CD28CDHải quan Thái BìnhHQTHAIBINH
23CCHQKV 403PL28PLHải quan Hưng YênHQHUNGYEN
24CCHQKV 518B118B1Hải quan Thái NguyênHQTNGUYEN
25CCHQKV 518B218B1Hải quan Thái NguyênHQTNGUYEN
26CCHQKV 511PK18PKHải quan Bắc KạnHQBACKAN
27CCHQKV 613G113G1Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào CaiHQDSLAOCAI
28CCHQKV 613G213G1Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào CaiHQDSLAOCAI
29CCHQKV 612B112B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây TrangHQTAYTRANG
30CCHQKV 612B212B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây TrangHQTAYTRANG
31CCHQKV 612H112H1Hải quan cửa khẩu Ma Lù ThàngHQMLTHANG
32CCHQKV 612H212H1Hải quan cửa khẩu Ma Lù ThàngHQMLTHANG
33CCHQKV 701BT13BTHải quan Yên BáiHQYENBAI
34CCHQKV 933CC33CFHải quan cửa khẩu cảng Chân MâyCKCCHANMAY
35CCHQKV 933CF33CFHải quan cửa khẩu cảng Chân MâyCKCCHANMAY
36CCHQKV 1012BE27BEHải quan cửa khẩu quốc tế Lóng SậpHQLONGSAP
37CCHQKV 1012BI27BIHải quan Sơn LaHQSONLA
38CCHQKV 1012F127BIHải quan Sơn LaHQSONLA
39CCHQKV 1012F227BIHải quan Sơn LaHQSONLA
40CCHQKV 1027B127B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Na MèoCKQTNAMEO
41CCHQKV 1027B227B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Na MèoCKQTNAMEO
42CCHQKV 1130BB30BBHải quan cửa khẩu quốc tế Cầu TreoCKCAUTREO
43CCHQKV 1130BI30BBHải quan cửa khẩu quốc tế Cầu TreoCKCAUTREO
44CCHQKV 1130F130F1Hải quan cửa khẩu cảng Vũng ÁngCKCVUNGANG
45CCHQKV 1130F230F1Hải quan cửa khẩu cảng Vũng ÁngCKCVUNGANG
46CCHQKV 1234CC34NGHải quan Khu công nghiệp Đà NẵngKCNDANANG
47CCHQKV 1234NG34NGHải quan Khu công nghiệp Đà NẵngKCNDANANG
48CCHQKV 1260C160C1Hải quan khu công nghiệp Quảng NamCNQUANGNAM
49CCHQKV 1260C260C1Hải quan khu công nghiệp Quảng NamCNQUANGNAM
50CCHQKV 1238BC34PDHải quan cửa khẩu quốc tế Bờ YHQCKQTBOY
51CCHQKV 1238PD34PDHải quan cửa khẩu quốc tế Bờ YHQCKQTBOY
52CCHQKV 1340B141B1Hải quan cửa khẩu BuprăngCKBUPRANG
53CCHQKV 1340D141D1Hải quan Đà LạtHQDALAT
54CCHQKV 1347NM41NMHải quan cửa khẩu cảng Bình ThuậnBTHUANDN
55CCHQKV 1438B138B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ ThanhCKLETHANH
56CCHQKV 1438B238B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ ThanhCKLETHANH
57CCHQKV 1611B111B1Hải quan cửa khẩu Tà LùngHQTALUNG
58CCHQKV 1611B211B1Hải quan cửa khẩu Tà LùngHQTALUNG
59CCHQKV 1611G111G2Hải quan cửa khẩu Lý VạnHQLYVAN
60CCHQKV 1611G211G2Hải quan cửa khẩu Lý VạnHQLYVAN
61CCHQKV 1610BD10BFHải quan cửa khẩu Săm PunHQSAMPUN
62CCHQKV 1610BF10BFHải quan cửa khẩu Săm PunHQSAMPUN
63CCHQKV 1745B145B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc BàiDNVMBATTN
64CCHQKV 1745B245B1Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc BàiDNVMBATTN
65CCHQKV 1745C145C1Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa MátDNVXAMATTN
66CCHQKV 1745C245C1Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa MátDNVXAMATTN
67CCHQKV 1745F145F1Hải quan Khu công nghiệp Trảng BàngDNVTBANGTN
68CCHQKV 1745F245F1Hải quan Khu công nghiệp Trảng BàngDNVTBANGTN
69CCHQKV 1847D147D3Hải quan cửa khẩu cảng Đồng NaiHQCKCDNA
70CCHQKV 1847D247D3Hải quan cửa khẩu cảng Đồng NaiHQCKCDNA
71CCHQKV 1847D347D3Hải quan cửa khẩu cảng Đồng NaiHQCKCDNA
72CCHQKV 1948BG54BGHải quan Bến TreBENTRELA
73CCHQKV 2049BB49BBHải quan cửa khẩu quốc tế Thường PhướcTHPHUOCDT
74CCHQKV 2049BE49BBHải quan cửa khẩu quốc tế Thường PhướcTHPHUOCDT
75CCHQKV 2049BF49BGHải quan cửa khẩu quốc tế Dinh BàDINHBADT
76CCHQKV 2049BG49BGHải quan cửa khẩu quốc tế Dinh BàDINHBADT
77CCHQKV 2049C149C2Hải quan cửa khẩu cảng Đồng ThápSADECCDT
78CCHQKV 2049C249C2Hải quan cửa khẩu cảng Đồng ThápSADECCDT
79CCHQKV 2053BC53BCHải quan cửa khẩu quốc tế Hà TiênHATIENKG
80CCHQKV 2053BK53BCHải quan cửa khẩu quốc tế Hà TiênHATIENKG
81CCHQKV 2053CD53BCHải quan cửa khẩu quốc tế Hà TiênHATIENKG
82CCHQKV 2048CG49CGHải quan cửa khẩu cảng Mỹ ThoMYTHOLA
83CCHQKV 1502B106B1HQ cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn NhấtHQTSNHAT
84CCHQKV 1502DS06DSHải quan Chuyển phát nhanhHQCPNHCM
85CCHQKV 303CC03YYĐội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực IIITQTTHQKV3
86CCHQKV 303CE03YYĐội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực IIITQTTHQKV3
87CCHQKV 303EE03YYĐội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực IIITQTTHQKV3
88CCHQKV 303TG03YYĐội Thông quan – Chi cục Hải quan khu vực IIITQTTHQKV3

Ghi chú: các mã in màu đỏ ở cột "Mã Hải quan thay đổi" là mã mới khác với mã cũ; các mã còn lại giữ nguyên. Nguồn dữ liệu: Bảng tra cứu thống kê mã Hải quan thay đổi năm 2026.