Tra cứu biểu thuế xuất nhập khẩu Việt Nam theo mã HS
Áp dụng theo Biểu thuế XNK 2026 (hiệu lực từ 01/01/2026)
Tra cứu mã HS, thuế suất nhập khẩu ưu đãi, thuế GTGT (VAT) và ưu đãi theo hiệp định thương mại tự do (FTA) cho toàn bộ 21 phần, 97 chương của Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam. Chọn phần/chương bên dưới để xem chi tiết theo nhóm hàng.
Phần I – ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT
Chương 01
Động vật sốngChương 02
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổChương 03
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khácChương 04
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácChương 05
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Động vật sốngChương 02
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổChương 03
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khácChương 04
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácChương 05
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác
Phần II – CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT
Chương 06
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang tríChương 07
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn đượcChương 08
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưaChương 09
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vịChương 10
Ngũ cốcChương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mìChương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khôChương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácChương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang tríChương 07
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn đượcChương 08
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưaChương 09
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vịChương 10
Ngũ cốcChương 11
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mìChương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khôChương 13
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khácChương 14
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Phần III – CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
Phần IV – THỰC PHẨM ĐÃ CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ NGUYÊN LIỆU THAY THẾ LÁ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC SẢN PHẨM CHỨA HOẶC KHÔNG CHỨA NICOTIN, DÙNG ĐỂ HÚT MÀ KHÔNG CẦN ĐỐT CHÁY; CÁC SẢN PHẨM CHỨA NICOTIN KHÁC DÙNG ĐỂ NẠP NICOTIN VÀO CƠ THỂ CON NGƯỜI
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùngChương 17
Đường và các loại kẹo đườngChương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca caoChương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánhChương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của câyChương 21
Các chế phẩm ăn được khácChương 22
Đồ uống, rượu và giấmChương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biếnChương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùngChương 17
Đường và các loại kẹo đườngChương 18
Ca cao và các chế phẩm từ ca caoChương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánhChương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của câyChương 21
Các chế phẩm ăn được khácChương 22
Đồ uống, rượu và giấmChương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biếnChương 24
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
Phần V – KHOÁNG SẢN
Chương 25
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măngChương 26
Quặng, xỉ và troChương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măngChương 26
Quặng, xỉ và troChương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
Phần VI – SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN
Chương 28
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vịChương 29
Hóa chất hữu cơChương 30
Dược PhẩmChương 31
Phân bónChương 32
Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mựcChương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinhChương 34
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch caoChương 35
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzymChương 36
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khácChương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnhChương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vịChương 29
Hóa chất hữu cơChương 30
Dược PhẩmChương 31
Phân bónChương 32
Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mựcChương 33
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinhChương 34
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, "sáp dùng trong nha khoa" và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch caoChương 35
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzymChương 36
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khácChương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnhChương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
Phần VII – PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU
Phần VIII – DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)
Chương 41
Da sống (trừ da lông) và da thuộcChương 42
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)Chương 43
Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Da sống (trừ da lông) và da thuộcChương 42
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)Chương 43
Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo
Phần IX – GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY
Chương 44
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗChương 45
Lie và các sản phẩm bằng lieChương 46
Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗChương 45
Lie và các sản phẩm bằng lieChương 46
Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
Phần X – BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG
Chương 47
Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)Chương 48
Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìaChương 49
Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)Chương 48
Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìaChương 49
Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
Phần XI – NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT
Chương 50
Tơ tằmChương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;Chương 52
BôngChương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấyChương 54
Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạoChương 55
Xơ sợi staple nhân tạoChương 56
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúngChương 57
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khácChương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêuChương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệpChương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc mócChương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc mócChương 62
Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc mócChương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Tơ tằmChương 51
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô;Chương 52
BôngChương 53
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấyChương 54
Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạoChương 55
Xơ sợi staple nhân tạoChương 56
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúngChương 57
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khácChương 58
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt tạo búi; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêuChương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệpChương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc mócChương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc mócChương 62
Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc mócChương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
Phần XII – GIÀY, DÉP, MŨ VÀ CÁC VẬT ĐỘI ĐẦU KHÁC, Ô, DÙ, BA TOONG, GẬY TAY CẦM CÓ THỂ CHUYỂN THÀNH GHẾ, ROI, GẬY ĐIỀU KHIỂN, ROI ĐIỀU KHIỂN SÚC VẬT THỒ KÉO VÀ CÁC BỘ PHẬN CỦA CÁC LOẠI HÀNG TRÊN; LÔNG VŨ CHẾ BIẾN VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ LÔNG VŨ CHẾ BIẾN; HOA NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ TÓC NGƯỜI
Chương 64
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trênChương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúngChương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trênChương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trênChương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúngChương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trênChương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Phần XIII – SẢN PHẨM BẰNG ĐÁ, THẠCH CAO, XI MĂNG, AMIĂNG, MICA HOẶC CÁC VẬT LIỆU TƯƠNG TỰ; ĐỒ GỐM, SỨ (CERAMIC); THỦY TINH VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG THỦY TINH
Chương 68
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tựChương 69
Đồ gốm, sứChương 70
Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tựChương 69
Đồ gốm, sứChương 70
Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Phần XIV – NGỌC TRAI TỰ NHIÊN HOẶC NUÔI CẤY, ĐÁ QUÝ HOẶC ĐÁ BÁN QUÝ, KIM LOẠI QUÝ, KIM LOẠI ĐƯỢC DÁT PHỦ KIM LOẠI QUÝ, VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG; ĐỒ TRANG SỨC LÀM BẰNG CHẤT LIỆU KHÁC; TIỀN KIM LOẠI
Phần XV – KIM LOẠI CƠ BẢN VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG KIM LOẠI CƠ BẢN
Chương 72
Sắt và thépChương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thépChương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồngChương 75
Niken và các sản phẩm bằng nikenChương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhômChương 77
(Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chìChương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽmChương 80
Thiếc và các sản phẩm bằng thiếcChương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúngChương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bảnChương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Sắt và thépChương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thépChương 74
Đồng và các sản phẩm bằng đồngChương 75
Niken và các sản phẩm bằng nikenChương 76
Nhôm và các sản phẩm bằng nhômChương 77
(Dự phòng cho việc phân loại tiếp theo trong tương lai của Hệ thống hài hòa)Chương 78
Chì và các sản phẩm bằng chìChương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽmChương 80
Thiếc và các sản phẩm bằng thiếcChương 81
Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúngChương 82
Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bảnChương 83
Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
Phần XVI – MÁY VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ CƠ KHÍ; THIẾT BỊ ĐIỆN; CÁC BỘ PHẬN CỦA CHÚNG; THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO ÂM THANH, THIẾT BỊ GHI VÀ TÁI TẠO HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRUYỀN HÌNH VÀ CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CÁC THIẾT BỊ TRÊN
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúngChương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúngChương 85
Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
Phần XVII – XE CỘ, PHƯƠNG TIỆN BAY, TÀU THUYỀN VÀ CÁC THIẾT BỊ VẬN TẢI LIÊN HỢP
Chương 86
Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loạiChương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúngChương 88
Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúngChương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
Đầu máy, các phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện và các bộ phận của chúng; các bộ phận cố định và ghép nối đường ray đường sắt hoặc tàu điện và bộ phận của chúng; thiết bị tín hiệu giao thông bằng cơ khí (kể cả cơ điện) các loạiChương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúngChương 88
Phương tiện bay, tàu vũ trụ, và các bộ phận của chúngChương 89
Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
Phần XVIII – DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ QUANG HỌC, NHIẾP ẢNH, ĐIỆN ẢNH, ĐO LƯỜNG, KIỂM TRA, CHÍNH XÁC, Y TẾ HOẶC PHẪU THUẬT; ĐỒNG HỒ THỜI GIAN VÀ ĐỒNG HỒ CÁ NHÂN; NHẠC CỤ; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Chương 90
Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúngChương 91
Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúngChương 92
Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúngChương 91
Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúngChương 92
Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Phần XIX – VŨ KHÍ VÀ ĐẠN; CÁC BỘ PHẬN VÀ PHỤ KIỆN CỦA CHÚNG
Phần XX – CÁC MẶT HÀNG KHÁC
Chương 94
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghépChương 95
Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúngChương 96
Các mặt hàng khác
Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghépChương 95
Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúngChương 96
Các mặt hàng khác
Phần XXI – CÁC TÁC PHẨM NGHỆ THUẬT, ĐỒ SƯU TẦM VÀ ĐỒ CỔ
Nguồn: Biểu thuế xuất nhập khẩu 2026 và các thông tư thuế GTGT hiện hành. Số liệu mang tính tham khảo, vui lòng đối chiếu văn bản gốc khi khai báo.
Dữ liệu tổng hợp bởi Weimex – công ty giao nhận vận tải (freight forwarder) tại Hà Nội. Công cụ tra cứu biểu thuế · Trang chủ